Tác giả CN Nguyễn, Văn Thành
Nhan đề dịch Hoàng Việt luật lệ
Nhan đề 皇越律例 / Hoàng Việt luật lệ / Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu
Thông tin xuất bản Thuận Hóa, 1813
Mô tả vật lý 30 cm.
Tóm tắt Bộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.
Từ khóa tự do Việt Nam
Từ khóa tự do Bộ luật
Từ khóa tự do Luật Gia Long
Tác giả(bs) CN Trần, Hựu
Tác giả(bs) CN Vũ, Trinh
Địa chỉ Tàng thư lâu
000 00000nam#a2200000ui#4500
0013269
00211
004CE4AA02D-B416-499D-AD2A-314D6DEF6967
005201910100833
008081223s1813 vm| vie
0091 0
039|a20191010083241|bcqttuyen|c20171113162252|dyenpt|y20171026082433|ztrangnhk
100 |aNguyễn, Văn Thành
242|aHoàng Việt luật lệ |yvie
245 |a皇越律例 / Hoàng Việt luật lệ / |cTổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu
260 |aThuận Hóa, |c1813
300 |c30 cm.
520 |aBộ luật đầu tiên của triều Nguyễn ban hành dưới triều Gia Long vào năm 1813, cũng còn được gọi là luật Gia Long, toàn bộ gồm 22 quyển bao gồm cả dân luật và hình luật: q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…); q.12-20: Hình luật 刑律 (Tặc đạo 賊盗, nhân mạng 人命, phạm gian 犯姦, tạp phạm 雜犯, đoạn ngục 斷獄,…); q.21: Công luật 工律 (Doanh tạo 營造, hà phòng 河防); q.22: Sách dẫn.
653 |aViệt Nam
653 |aBộ luật
653 |aLuật Gia Long
700 |aTrần, Hựu
700 |aVũ, Trinh
852 |aTàng thư lâu
8561|uhttp://tangthulau.vn/kiposdata1/sach/sachhannom/皇越律例-1/yhoangvietluatle 皇越律例-1_83thumbimage.jpg
890|c16